THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2013
                                     
1 . THÔNG TIN CHUNG                  
                                     
    Hình thức sở hữu vốn                                
                                     
    Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su được thành lập trên sơ sở cổ phần hóa Doanh Nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 4239/QĐ/BNN-TCCB ngày 29/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước - công ty Kỹ
                                     
    Trụ sở chính của Công ty: Số 402 Nguyễn Chí Thanh, P.6, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.    
                                     
    Vốn điều lệ công ty là 53.000.620.000 đồng tương đương 5.360.062 cổ phần, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần.
                                     
    Tổng số lao động bình quân của Công ty trong năm là 94 người.        
                                     
    Ngành nghề kinh doanh                                
    Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty gồm:            
                                     
    - Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và trang trí nội thất; thi công đường cấp phối, thấm nhập nhựa; thi công công trình thủy lợi phục vụ ngành cao su và nông nghiệp; đầu tư phát triển nhà ở phục vụ ngành nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm và nông thôn; thi công đường bê tông nhựa nóng, đường dây tải điện và trạm biến thế 35KV; thi công xây dựng cầu; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (chỉ hoạt động khi có chứng chỉ hành nghề);
    - Kinh doanh nhà ở;                  
    - Mua bán vật liệu xây dựng;                
    - Trang trí nội thất;                  
    - Tư vấn xây dựng (không khảo sát xây dựng);            
    - Khai hoang cải tạo đồng ruộng;                
    - Tư vấn giám sát chất lượng công trình xây dựng;            
    - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình;            
    - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp;            
    - Thi công các công trình thủy điện;                
    - San lấp mặt bằng;                  
    - Tư vấn lập dự án đầu tư;                
    - Xử lý chất thải: rắn, lỏng, khí (không hoạt động tại trụ sở);        
    - Mua bán khai thác khoáng sản (kim loại đen, kim loại màu, đất sét, cao lanh, đá, cát (không mua bán tại trụ sở);
    - Hoạt động của các câu lạc bộ thể dục thể thao (tennis);            
    - Kinh doanh nhà hàng, quán ăn uống bình dân (không kinh doanh tại trụ sở);    
    - Khai thác, lọc nước sinh hoạt;                
    - Cho thuê kho bãi;                  
    - Trồng rừng, cây cao su;                
    - Chế biến cao su, gỗ (không chế biến tại trụ sở);            
    - Xây dựng công trình đường bộ;                
    - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước;                
    - Sản xuất đồ gỗ xây dựng; sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất vật liệu xây dựng từ sét; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; sản xuất các cấu kiện kim loại; sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (không sản xuất tại trụ sở);
    - Hoàn thiện công trình xây dựng;                
    - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;        
    - Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở);        
    - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật;                
    - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;              
    - Khai thác thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở);            
    - Nuôi trồng thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở);        
    - Sản xuất giống thủy sản (không hoạt động tại trụ sở);            
    - Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (không hoạt động tại trụ sở);    
    - Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở);            
    - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;                
    - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ vận tải hàng không);        
    - Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở);        
    - Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở);            
    - Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng (không hoạt động tại trụ sở);      
    - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở);
                                     
2 . CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY        
2.1 . Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán                                
    Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm. 
    Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).                                
                                     
2.2 . Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng                                
    Chế độ kế toán áp dụng                                
    Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 
                                     
    Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán                                
    Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
                                     
    Hình thức kế toán áp dụng                                
    Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
                                     
2.3 . Công cụ tài chính                    
                                     
    Ghi nhận ban đầu                    
    Tài sản tài chính                      
    Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác, các khoản cho vay, các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được xác định theo giá mua/chi phí phát hành cộng các chi phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.
                                     
    Nợ phải trả tài chính                    
    Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chi phí phải trả. Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát hành cộng các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó.
                                     
    Giá trị sau ghi nhận ban đầu                
    Hiện tại chưa có các quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu
                                     
2.4 . Tiền và các khoản tương đương tiền                
    Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
                                     
2.5 . Các khoản phải thu                    
    Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi.
    Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra. 
                                     
2.6 . Hàng tồn kho                        
    Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
    Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
    Đối với giá trị chi phí sản xuất kinh doanh dở dang của các dự án, công trình được xác định theo chi phí thực tế phát sinh đến thời điểm lập báo cáo tài chính sau khi trừ đi giá vốn ước tính của phần công việc đã hoàn thành và kết chuyển doanh thu đến thời điểm lập báo cáo.
                                     
    Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.        
                                     
    Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.
                                     
2.7 . Tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định            
    Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
    Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
                                     
      - Máy móc, thiết bị          05 năm         
      - Phương tiện vận tải          10 năm         
      - Thiết bị dụng cụ quản lý        03 - 05 năm         
      - Tài sản cố định khác        05 năm         
      - Phần mềm quản lý        05 năm         
                                     
    Từ tháng 01 năm 2013 Công ty đã thực hiện thay đổi chính sách kế toán đối với tài sản cố định và khấu hao TSCĐ theo hướng dẫn tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ, cụ thể nguyên giá tối thiểu của tài sản cố định tăng từ 10 triệu đồng lên 30 triệu đồng. Đối với những tài sản cố định trước đây không thỏa mãn điều kiện này thì giá trị còn lại được điều chỉnh sang Chi phí trả trước dài hạn/ngắn hạn và phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh trong thời hạn 2 năm tài chính.
                                     
2.8 . Bất động sản đầu tư                    
    Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
    Bất động sản đầu tư được trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao được ước tính như sau:
      - Cơ sở hạ tầng           05 năm        
      - Quyền sử dụng đất       Không khấu hao        
                                     
2.9 . Các khoản đầu tư tài chính                
    Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo phương pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.    
    Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
                                     
    - Kỳ phiếu, tín phiếu kho bạc, tiền gửi ngân hàng có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là “tương đương tiền";
    - Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
    - Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
    Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường hoặc giá trị hợp lý của chúng tại thời điểm lập dự phòng
                                     
    - Đối với các khoản đầu tư chứng khoán: nếu chứng khoán đã được niêm yết thì giá trị thị trường được tính theo giá giao dịch bình quân tại ngày trích lập dự phòng trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) hoặc giá đóng cửa tại ngày trích lập dự phòng trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); nếu chứng khoán chưa được niêm yết trên thị trường chứng khoán thì giá trị thị trường được xác định theo giá giao dịch bình quân trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) tại ngày lập dự phòng hoặc giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch được cung cấp tối thiểu bởi ba công ty chứng khoán tại thời điểm lập dự phòng. Trường hợp không thể xác định được giá thị trường của chứng khoán thì Công ty không trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán. Đối với chứng khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu trở đi thì giá trị thị trường là giá trị sổ sách tại ngày lập bảng cân đối kế toán gần nhất.
                                     
    - Đối với các khoản đầu tư dài hạn vào tổ chức kinh tế khác: mức trích lập dự phòng được xác định dựa vào báo cáo tài chính của tổ chức kinh tế khác.
                                     
2.10 . Chi phí đi vay                        
    Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
    Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
                                     
2.11 . Chi phí trả trước                    
    Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh của một năm tài chính hoặc một chu kỳ kinh doanh được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
    Các chi phí đã phát sinh trong năm tài chính nhưng liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các niên độ kế toán sau.
    Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
                                     
2.12 . Chi phí phải trả                      
    Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
                                     
                                     
2.13 . Vốn chủ sở hữu                      
    Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
    Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm Thặng dư vốn cổ phần. 
    Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội cổ đông phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
                                     
    Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
                                     
2.14 . Ghi nhận doanh thu                    
    Doanh thu bán hàng                  
    Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
                                     
    - Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
    - Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
    - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
    - Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
    - Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
                                     
    Doanh thu cung cấp dịch vụ                
    Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều năm thì doanh thu được ghi nhận trong năm theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của năm đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
                                     
    - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
    - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
    - Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
    - Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
    Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
                                     
    Doanh thu hoạt động tài chính                
    Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
                                     
    - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
    - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
    Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
                                     
    Doanh thu hợp đồng xây dựng                
    Phần công việc hoàn thành của Hợp đồng xây dựng làm cơ sở xác định doanh thu được xác định theo phương pháp đánh giá phần công việc đã hoàn thành.
                                     
                                     
2.15 . Ghi nhận chi phí tài chính                
    Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
                                     
    - Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính; 
    - Chi phí cho vay và đi vay vốn;
    - Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
    Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong năm, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
                                     
2.16 . Các khoản thuế                      
    Thuế hiện hành                      
    Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi từ) cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
                                     
3 . TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Tiền mặt                     1,006,056,316   660,807,778
    Tiền gửi ngân hàng               1,639,052,288   448,487,789
                                     
                                2,645,108,604   1,109,295,567
                                     
                                     
4 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Chứng khoán đầu tư ngắn hạn (1)           959,400,000   490,691,851
    Cho vay ngắn hạn (2)             25,029,486,340   17,307,523,330
                                     
                                25,988,886,340   17,798,215,181
                                     
    (1) Chi tiết Chứng khoán đầu tư ngắn hạn:            
                                     
                         31/12/2013     01/01/2013 
    Mã chứng khoán          Số lượng     Giá trị     Số lượng     Giá trị 
                                     
    VNM               -   -   3,000   264,000,000
    SHB                 -   -   30,000   176,541,851
    KBC                 -   -   8,500   50,150,000
    IJC                 10,000   90,000,000   -   -
    REE                 18,000   532,800,000   -   -
    ITA                 51,000   336,600,000   -   -
                                     
                        79,000   959,400,000   41,500   490,691,851
                                     
    Lí do thay đổi đối với từng khoản cổ phiếu:            
     -  Số lượng & cổ phiếu tăng giảm trong năm là do công ty thực hiện mua vào và bán ra.        
                                     
    (2) Đây là khoản cho các đội thi công vay phục vụ thi công các công trình xây dựng, khoản vay này với lãi suất dao động từ 11%/năm-12%/năm.
                                     
5 . CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC                
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Phải thu về cho mượn vốn kinh doanh           1,764,839,481   1,806,839,481
    Phải thu về thuế TNCN           2,847,638   28,835,477
    Phải thu về BHXH, BHYT           149,336,807   227,326,973
    Phải thu lãi vay                 16,467,364,152   12,649,609,451
    Phải thu về cổ phần hóa           25,773,000   27,873,000
    Cho BQL dự án 381 Bến Chương Dương mượn vốn       537,006,600   537,006,600
    Phải thu khác                   -   12,065,795
                                     
                                18,947,167,678   15,289,556,777
                                     
                                     
6 . HÀNG TỒN KHO                    
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang           20,057,320,802   27,748,235,237
                                     
                                20,057,320,802   27,748,235,237
                                     
                                     
7 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN KHÁC PHẢI THU NHÀ NƯỚC            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Thuế Thu nhập cá nhân           8,434,109   -
                                     
                                8,434,109   -
                                     
                                     
8 . TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC                
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Tạm ứng (*)                   28,691,691,977   25,541,623,621
    Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược           84,000,000   84,000,000
                                     
                                28,775,691,977   25,625,623,621
                                     
    (*) Số dư nợ tạm ứng tại ngày 31/12/2013 bao gồm khoản tạm ứng phục vụ kinh doanh là 5.140.408.249 VND (tại 31/12/2012 là 2.158.163.051 VND), số dư tạm ứng còn lại là của các đội thi công.
                                     
                                     
9 . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH                
                                     
                    Máy móc, thiết bị   Phương tiện vận tải, truyền dẫn   Thiết bị, dụng cụ quản lý   TSCĐ hữu hình khác   Cộng
                    VND   VND   VND   VND   VND
    Nguyên giá                        
    Số dư đầu năm     124,636,667   1,973,980,027   166,839,013   1,338,225,324   3,603,681,031
    Số tăng trong năm   -   -   -   -   -
    Số giảm trong năm   (23,886,667)   -   (124,839,013)   (1,112,015,324)   (1,260,741,004)
    -TT 45/2013/TT-BTC (23,886,667)   -   (103,642,649)   -   (127,529,316)
    - Chuyển BĐS Đầu tư -   -   -   (1,112,015,324)   (1,112,015,324)
    -Thanh lý TSCĐ     -   -   (21,196,364)   -   (21,196,364)
    Số dư cuối năm     100,750,000   1,973,980,027   42,000,000   226,210,000   2,342,940,027
    Giá trị hao mòn lũy kế                
    Số dư đầu năm     124,636,667   1,813,803,262   113,212,105   1,338,225,324   3,389,877,358
    Số tăng trong năm   -   43,684,573   14,000,000   -   57,684,573
    - Khấu hao TSCĐ   -   43,684,573   14,000,000   -   57,684,573
    Số giảm trong năm   (23,886,667)   -   (112,045,438)   (1,112,015,324)   (1,247,947,429)
    -TT 45/2013/TT-BTC (23,886,667)   -   (90,849,074)   -   (114,735,741)
    - Chuyển BĐS Đầu tư -   -   -   (1,112,015,324)   (1,112,015,324)
    -Thanh lý TSCĐ     -   -   (21,196,364)   -   (21,196,364)
    Số dư cuối năm     100,750,000   1,857,487,835   15,166,667   226,210,000   2,199,614,502
    Giá trị còn lại                      
    Số dư đầu năm     -   160,176,765   53,626,908   -   213,803,673
    Số dư cuối năm     -   116,492,192   26,833,333   -   143,325,525
    Trong đó                          
    - Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:             1,864,094,300  VND 
                                     
10 . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH                
                                     
    Tài sản cố định vô hình là phần mềm kế toán có nguyên giá dưới 26 triệu VND trong năm đã được điều chỉnh giảm theo Thông tư 45/2013/TT-BTC của Bộ tài chính.
                                     
11 . BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ                
                            Nhà và quyền sử dụng đất   Cơ sở hạ tầng   Cộng
                            VND   VND   VND
                                     
    Nguyên giá                        
    Số dư đầu năm             9,145,500,000   -   9,145,500,000
    Số tăng trong năm           -   1,112,015,324   1,112,015,324
    - Kết chuyển từ TSCĐ hữu hình         -   1,112,015,324   1,112,015,324
    Số giảm trong năm           -   -   -
    Số dư cuối năm             9,145,500,000   1,112,015,324   10,257,515,324
    Giá trị hao mòn lũy kế                
    Số dư đầu năm             -       -
    Số tăng trong năm           -   1,112,015,324   1,112,015,324
    - Kết chuyển từ TSCĐ hữu hình         -   1,112,015,324   1,112,015,324
    Số giảm trong năm           -   -   -
    Số dư cuối năm             -   1,112,015,324   1,112,015,324
    Giá trị còn lại                      
    Số dư đầu năm             9,145,500,000   -   9,145,500,000
    Số dư cuối năm             9,145,500,000   -   9,145,500,000
                                     
12 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Đầu tư vào công ty liên kết           -   2,100,000,000
    - Công ty CP KCN Cao su Bình Long           -   2,100,000,000
    Đầu tư dài hạn khác             210,945,196,636   213,450,236,636
    Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn       (4,426,274,789)   -
                                     
                                206,518,921,847   215,550,236,636
                                     
    Đầu tư dài hạn khác                  
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Đầu tư cổ phiếu (1)               3,430,840,000   3,430,840,000
     -  CP Công ty DVDL Quốc Tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu       750,840,000   750,840,000
     -  CP Công ty CP Kho vận và DV Hàng hóa Cao su       1,600,000,000   1,600,000,000
     -  CP Công ty KCN Nam Tân Uyên           1,080,000,000   1,080,000,000
    Đầu tư vào các dự án           122,704,024,310   122,704,024,310
     -  Khu chung cư 381 Bến Chương Dương       89,669,024,310   89,669,024,310
       + Giá trị đầu tư của Công ty           17,054,420,095   17,054,420,095
       + Giá trị Công ty đầu tư hộ cổ đông của Công ty       72,614,604,215   72,614,604,215
     -  Khu du lịch làng biệt thự ven sông quận 9       33,035,000,000   33,035,000,000
       + Giá trị đầu tư của Công ty           -   -
       + Giá trị Công ty đầu tư hộ cổ đông của Công ty       33,035,000,000   33,035,000,000
    Góp vốn đầu tư vào các công ty (2)           34,505,060,000   51,420,100,000
    Cho vay dài hạn(3)               50,305,272,326   35,895,272,326
                                     
                                210,945,196,636   213,450,236,636
                                     
    (1) Chi tiết các khoản đầu tư cổ phiếu                
                        12/31/2013   01/01/2013
                        Số lượng   Giá trị   Số lượng   Giá trị
                                     
    Công ty DVDL Quốc tế BR-VT (*)   60,000   750,840,000   60,000   750,840,000
    Cty CP Kho vận và DV HH Cao su   100,000   1,600,000,000   100,000   1,600,000,000
    Công ty CP KCN Nam Tân Uyên   108,000   1,080,000,000   108,000   1,080,000,000
                                     
                        268,000   3,430,840,000   268,000   3,430,840,000
                                     
    (*) Trong giá trị đầu tư góp vốn vào dự án này bao gồm 125.140.000 VND tương ứng 10.000 cổ phần là giá trị Công ty đầu tư hộ cổ đông của Công ty.
                                     
                                     
    (2) Chi tiết các khoản góp vốn đầu tư vào các công ty            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Công ty Cổ phần Cao su Bình Long - Tà Thiết (*)       14,600,000,000   14,600,000,000
    Công ty Cổ phần Sao Mai (*)           600,000,000   600,000,000
    Công ty CP Xây dựng Công trình Giao thông Đồng Tháp(**)   1,104,060,000   1,840,100,000
    Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su Phú Thịnh(*)       5,400,000,000   5,400,000,000
    Công ty Cổ phần Cao su Chư Sê - Kampong Thom       1,022,000,000   1,015,000,000
    Công ty Cổ phần Cao su Chư Prông - Stungtreng       885,000,000   885,000,000
    Công ty Cổ phần Chế biến và XNK Thủy sản Đồng Tháp(***)   10,894,000,000   27,080,000,000
                                     
                                34,505,060,000   51,420,100,000
                                     
    (*) Thông tin về khoản đầu tư hộ tại ngày 31/12/2013            
                            Giá trị Cổ đông
đầu tư
  Giá trị Công ty
đầu tư
  Cộng
                            VND   VND   VND
                                     
    Công ty Cổ phần Cao su Bình Long - Tà Thiết   1,276,000,000   13,324,000,000   14,600,000,000
    Công ty Cổ phần Sao Mai       300,000,000   300,000,000   600,000,000
    Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su Phú Thịnh   2,775,000,000   2,625,000,000   5,400,000,000
                                     
    (**) Tổng Công ty CP Xây dựng Công trình Giao thông Đồng Tháp chuyển tiền trả lại do giảm vốn điều lệ.        
                                     
    (***) Khoản đầu tư vào Công ty Cổ phần Chế biến và XNK Thủy sản Đồng Tháp tại ngày 31/12/2012 với tỷ lệ sở hữu và quyền kiểm soát 18,7%, trong giá trị đầu tư này lợi ích của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Địa ốc Cao su nắm giữ là 7,52% tương ứng giá trị đầu tư 10,894 tỷ VND, tỷ lệ lợi ích tương ứng giá trị đầu tư còn lại là Công ty đầu tư hộ CBCNV và các tổ chức khác. Trong năm 2013, Công ty đã thực hiện thủ tục tách sổ cổ đông cho các tổ chức, cá nhân này.
                                     
    (3) Các khoản cho các cổ đông vay để đầu tư dự án với lãi suất dao động từ 11%/năm đến 18%/năm, các khoản cho cá nhân vay này được thực hiện theo Nghị quyết số 05/NQ-HDQT ngày 12/11/2010 của Hội đồng quản trị công ty.
                                     
    Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn            
                                     
    Công ty Cổ phần Chế biến và XNK Thủy sản Đồng Tháp đã ngưng hoạt động sản xuất kinh doanh chính, tại ngày 31/12/2012 Công ty này có số lỗ vượt vốn đầu tư chủ sơ hữu là 57.436.348.861 VND. Hội đồng quản trị Công ty này trong năm 2012 đã có nghị quyết về việc chuẩn bị thực hiện các thủ tục phá sản. Tại ngày 31/12/2012, Công ty chưa trích lập dự phòng khoản đầu tư tài chính vào Công ty này, nếu Công ty thực hiện trích lập khoản dự phòng đầu tư tài chính theo hướng dẫn tại thông tư 228/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính thì Khoản mục Chi phí tài chính trên kết quả kinh doanh năm 2012 tăng thêm 10,89 tỷ VND. Khoản dự phòng này đang được phản ánh vào Chi phí tài chính trên kết quả kinh doanh năm 2013 là 4,43 tỷ VND.
                                     
13 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN                
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
    Số dư đầu năm                 -   -
    Tăng theo TT45/2013/TT-BTC           6,396,787   -
                                     
    Số dư cuối năm                 6,396,787   -
                                     
    Trong đó, chi tiết số dư cuối năm bao gồm:            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    CCDC chờ phân bổ               6,396,787   -
                                     
                                6,396,787   -
                                     
14 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN                
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Vay ngắn hạn                   66,137,875,637   55,490,061,221
    - Vay ngân hàng               21,226,282,287   7,753,796,496
    - Vay tổ chức khác               44,911,593,350   47,736,264,725
    Nợ dài hạn đến hạn trả           -   -
                                     
                                66,137,875,637   55,490,061,221
    Chi tiết vay ngắn hạn                  
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Vay ngân hàng                 21,226,282,287   7,753,796,496
    - Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chi nhánh Sài Gòn (1)       21,226,282,287   7,753,796,496
    Vay tổ chức khác                 44,911,593,350   47,736,264,725
    - Công ty cao su Lộc Ninh (2)           10,000,000,000   10,000,000,000
    - Công ty cao su Phú Riềng (3)           4,500,000,000   5,000,000,000
    - Công ty cao su Chư Sê (4)           12,000,000,000   12,000,000,000
    - Công ty cao su Bình Long (5)           10,000,000,000   12,324,671,375
    - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam(6)       8,411,593,350   8,411,593,350
                                     
                                66,137,875,637   55,490,061,221
                                     
                                     
    Thông tin bổ sung cho các khoản vay ngắn hạn            
    (1) Hợp đồng tín dụng hạn mức số 748/2010/HĐ ngày 09/7/2010 với các điều khoản chi tiết sau:        
    - Hạn mức tín dụng: 40.000.000.000 VND;            
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;            
    - Thời hạn cho vay: 6 tháng theo từng khế ước nhận nợ;            
    - Lãi suất cho vay: 9% - 11,5%/năm;                
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: thế chấp tài sản của bên thứ 3 gồm:        
      + Căn nhà số 62A Nguyễn Thái Sơn, P3, Q Gò Vấp của ông Trần Xuân Chương và bà Nguyễn Thị Phú theo hợp đồng thế chấp số 752/2010/HĐ ngày 07/01/2011
      + Căn nhà số 21 đường 12, P. Bình An, Q2 của ông Vũ Văn Tuân theo hợp đồng thế chấp số 755/2010/HĐ ngày 07/01/2011
      + Căn nhà 90/581G Nguyễn Kiệm, P3, Q Gò Vấp của ông Trịnh Ngọc Thanh và bà Trần Thị Thạch theo hợp đồng thế chấp số 1585/2013/HĐ ngày 03/09/2013
      + Căn nhà số 275/9 Hà Huy Giáp, P. Thạnh Lộc, Q12 của ông Trần Xuân Tưởng theo hợp đồng thế chấp số 1586/2013/HĐ ngày 03/09/2013
      + Căn nhà số 785 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q Thủ Đức của công ty theo hợp đồng thế chấp số 0912/2012/HĐ ngày 10/07/2012.
                                     
    (2) Hợp đồng tín dụng số 01/TC-HĐ ngày 01/01/2005, với các điều khoản chi tiết sau:      
    - Số tiền cho vay: 10.000.000.000 VND                              
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: 0,45%/ tháng;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
                                     
    (3) Hợp đồng hỗ trợ cho vay vốn số 122/HĐVV-05 ngày 08/6/2005 với các điều khoản chi tiết sau:      
    - Số tiền cho vay: 5.000.000.000 VND                              
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: 0,68%/ tháng;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
    - Dư nợ gốc tại thời điểm cuối kỳ là 4.500.000.000 VND.                              
                                     
    (4) Gồm các hợp đồng tín dụng sau:                              
    (4.1) Hợp đồng tín dụng số 122 ngày 20/8/2004 và phụ lục số 122/PLHĐ-L9 ngày 31/12/2012 với các điều khoản:        
    - Số tiền cho vay: 3.000.000.000 VND                              
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: 11%/ năm;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
    (4.2) Hợp đồng tín dụng số 159 ngày 01/11/2004 và phụ lục số 159/PLHĐ-L9 ngày 1/11/2013 với các điều khoản:                            
    - Số tiền cho vay: 9.000.000.000 VND                              
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: 11%/ năm;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
                                     
    (5) Hợp đồng cho vay vốn số 01/TCKT-CSBL ngày 11/5/2011 và phụ lục ngày 29/01/2013 với các điều khoản:                            
    - Số tiền cho vay: 10.000.000.000 VND                              
    - Mục đích vay: thực hiện các công trình xây lắp;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: theo lãi suất huy động của ngân hàng;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
                                     
    (6) Hợp đồng hỗ trợ vốn lưu động tạm thời và phụ lục ngày 4/5/2012 với các điều khoản chi tiết sau:                            
    - Số tiền cho vay: 8.411.593.350 VND;                              
    - Mục đích vay: bổ sung vốn lưu động;                              
    - Thời hạn cho vay: 12 tháng;                              
    - Lãi suất cho vay: 6,6%/ năm;                              
    - Các hình thức bảo đảm tiền vay: tín chấp.                              
                                     
15 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp           818,805,761   1,393,530,571
    Thuế Thu nhập cá nhân           -   20,659,455
                                     
                                818,805,761   1,414,190,026
                                     
    Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
                                     
                                     
16 . CHI PHÍ PHẢI TRẢ                    
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Trích trước chi phí thuê nhà           -   76,363,636
                                     
                                -   76,363,636
                                     
                                     
17 . CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Bảo hiểm xã hội                 820,829   99,650,107
    Phải trả cổ tức cho cổ đông           3,979,564,112   7,354,564,112
    Phải trả về thù lao HĐQT & Ban kiểm soát       -   187,000,000
    Lãi vay phải trả                 11,950,145,189   12,067,571,426
    Phải trả chi phí đầu vào của đội chờ quyết toán       83,204,785,654   55,518,387,225
    Phải trả về ứng vốn kinh doanh           3,000,000,000   3,510,000,000
    Phải trả về khoản tạm ứng bảo lãnh công trình - Nguyễn Văn Cao   37,103,400   37,103,400
    Phải trả, phải nộp khác           346,314,936   218,281,915
                                     
                                102,518,734,120   78,992,558,185
                                     
                                     
18 . PHẢI TRẢ DÀI HẠN KHÁC                
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Nhận góp vốn đầu tư của cá nhân           145,118,195,351   160,924,368,351
    Phải trả thuế GTGT đầu vào của đội chờ quyết toán       15,408,133,196   8,143,811,929
                                     
                                160,526,328,547   169,068,180,280
                                     
19 . VỐN CHỦ SỞ HỮU                    
                                     
c)   Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận        
                                Năm nay   Năm trước
                                VND   VND
                                     
    Vốn đầu tư của chủ sở hữu                
    - Vốn góp đầu năm             53,000,620,000   53,000,620,000
    - Vốn góp cuối năm           53,000,620,000   53,000,620,000
    Cổ tức, lợi nhuận đã chia                
    - Cổ tức, lợi nhuận chia trên lợi nhuận năm trước       -   2,025,000,000
                                     
d)   Cổ phiếu                          
                                Cuối năm   Đầu năm
                                VND   VND
                                     
    Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành           5,300,062   5,300,062
    Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng            
    - Cổ phiếu phổ thông           5,300,062   5,300,062
    Số lượng cổ phiếu đang lưu hành                
    - Cổ phiếu phổ thông           5,300,062   5,300,062
    Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (10.000 đồng/cổ phiếu)            
                                     
                                     
20 . TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ        
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Doanh thu hoạt động xây lắp           172,561,445,258   103,360,566,223
    Doanh thu khảo sát thiết kế           1,447,272,727   6,047,984,396
    Doanh thu nuôi cá               40,758,086,700   67,473,130,734
                                     
                                214,766,804,685   176,881,681,353
                                     
                                     
21 . CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU            
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Giảm giá hàng bán               2,630,632,268   431,377,314
                                     
                                2,630,632,268   431,377,314
                                     
                                     
22 . DOANH THU THUẦN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ        
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Doanh thu thuần từ hoạt động xây lắp           169,930,812,990   102,929,188,909
    Doanh thu thuần từ hoạt động khảo sát thiết kế       1,447,272,727   6,047,984,396
    Doanh thu thuần hoạt động nuôi cá           40,758,086,700   67,473,130,734
                                     
                                212,136,172,417   176,450,304,039
                                     
                                     
23 . GIÁ VỐN HÀNG BÁN                
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Giá vốn hoạt động xây lắp           162,756,057,228   95,880,879,122
    Giá vốn khảo sát thiết kế           1,353,200,000   5,649,415,409
    Giá vốn nuôi cá                 38,765,182,622   64,723,955,646
                                     
                                202,874,439,850   166,254,250,177
                                     
                                     
24 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH            
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn           9,405,176,528   8,436,057,699
    Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn       403,502,976   -
    Cổ tức, lợi nhuận được chia           767,480,136   1,246,246,188
                                     
                                10,576,159,640   9,682,303,887
                                     
                                     
25 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH                  
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Lỗ chuyển nhượng cổ phần           -   235,460,000
    Lỗ kinh doanh cổ phiếu ngắn hạn           101,382,429   89,257,869
    Lãi tiền vay                   5,411,548,383   6,262,895,808
    Dự phòng đầu tư tài chính           4,426,274,789   -
    Chi phí tài chính khác           -   30,883,758
                                     
                                9,939,205,601   6,618,497,435
                                     
                                     
26 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP                
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Chi phí nhân viên quản lý           3,888,809,475   3,578,791,897
    Chi phí vật liệu quản lý           180,989,066   149,258,981
    Chi phí đồ dùng văn phòng           31,072,546   37,400,000
    Chi phí khấu hao TSCĐ           64,081,361   51,607,895
    Thuế, phí và lệ phí               64,064,154   164,363,915
    Chi phí dịch vụ mua ngoài           794,887,246   777,338,877
    Chi phí bằng tiền khác           439,912,220   610,741,021
                                     
                                5,463,816,068   5,369,502,586
                                     
                                     
27 . THU NHẬP KHÁC                    
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Thu nhập khác                 150,444   20,001,001
                                     
                                150,444   20,001,001
                                     
                                     
28 . CHI PHÍ KHÁC                      
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
                                     
    Chi phí truy thu, phạt             380,306,884   -
    Chi phí khác                   20,011,334   2,045,419
                                     
                                400,318,218   2,045,419
                                     
                                     
29 . THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP                
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN       4,034,702,764   7,908,313,310
    Các khoản điều chỉnh tăng           380,306,884   -
    Các khoản điều chỉnh giảm           (767,480,136)   (1,246,246,188)
    Thu nhập chịu thuế Thu nhập doanh nghiệp       3,647,529,512   6,662,067,122
    - Thuế TNDN được miễn giảm theo thông tư 140/2012/TT/BTC   -   (183,706,357)
                                     
    Chi phí thuế TNDN hiện hành (thuế suất 25%)       911,882,378   1,481,810,424
                                     
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp đầu năm       1,393,530,571   2,811,674,071
    Thuế Thu nhập doanh nghiệp đã nộp trong năm       (1,486,607,188)   (2,899,953,923)
                                     
    Thuế TNDN phải nộp cuối năm từ hoạt động KD chính       818,805,761   1,393,530,571
                                     
                                     
30 . LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU                
    Việc tính toán lãi cơ bản trên cổ phiếu có thể phân phối cho các cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông của Công ty được thực hiện dựa trên các số liệu sau :
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
    Tổng lợi nhuận sau thuế           3,122,820,386   6,426,502,886
    Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông       3,122,820,386   6,426,502,886
    Cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong năm       5,300,062   4,688,849
                                     
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu           589   1,371
                                     
                                     
31 . CÔNG CỤ TÀI CHÍNH                
    Các loại công cụ tài chính của Công ty                
                                     
                        Giá trị ghi sổ kế toán
                        31/12/2013    01/01/2013 
                        Giá gốc   Dự phòng   Giá gốc   Dự phòng
                        VND   VND    VND     VND 
                                     
    Tài sản tài chính                    
    Tiền và các khoản tương đương tiền   2,645,108,604   -   1,109,295,567   -
    Phải thu khách hàng, phải thu khác   117,388,168,962   (1,386,310,000)   92,390,754,226   (1,386,310,000)
    Các khoản cho vay       75,334,758,666   -   53,202,795,656   -
    Đầu tư ngắn hạn         959,400,000   -   490,691,851   -
    Đầu tư dài hạn         160,639,924,310   (4,426,274,789)   177,554,964,310   -
                                     
                        356,967,360,542   (5,812,584,789)   324,748,501,610   (1,386,310,000)
                                     
                                Giá trị ghi sổ kế toán    
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
                                     
    Nợ phải trả tài chính                  
    Vay và nợ                     66,137,875,637   55,490,061,221
    Phải trả người bán, phải trả khác           264,425,930,504   256,534,116,675
    Chi phí phải trả                 -   76,363,636
                                     
                                330,563,806,141   312,100,541,532
                                     
    Tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chưa được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày kết thúc kỳ kế toán do Thông tư 210/2009/TT-BTC và các quy định hiện hành yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính nhưng không đưa ra các hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận giá trị hợp lý của các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính, ngoại trừ các khoản trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và dự phòng giảm giá các khoản đầu tư chứng khoán đã được nêu chi tiết tại các Thuyết minh liên quan.
                                     
    Quản lý rủi ro tài chính                
    Rủi ro tài chính của Công ty bao gồm rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản. Công ty đã xây dựng hệ thống kiểm soát nhằm đảm bảo sự cân bằng ở mức hợp lý giữa chi phí rủi ro phát sinh và chi phí quản lý rủi ro. Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm theo dõi quy trình quản lý rủi ro để đảm bảo sự cân bằng hợp lý giữa rủi ro và kiểm soát rủi ro. 
                                     
    Rủi ro thị trường                    
    Hoạt động kinh doanh của Công ty sẽ chủ yếu chịu rủi ro khi có sự thay đổi về giá, tỷ giá hối đoái và lãi suất.
                                     
    Rủi ro về giá:                         
    Công ty chịu rủi ro về giá của các công cụ vốn phát sinh từ các khoản đầu tư cổ phiếu ngắn hạn và dài hạn do tính không chắc chắn về giá tương lai của cổ phiếu đầu tư. Các khoản đầu tư cổ phiếu dài hạn được nắm giữ với mục đích chiến lược lâu dài, tại thời điểm kết thúc năm tài chính Công ty chưa có kế hoạch bán các khoản đầu tư này.
                                     
    Rủi ro về tỷ giá hối đoái:                
    Công ty chịu rủi ro về tỷ giá do giá trị hợp lý của các luồng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của tỷ giá ngoại tệ khi các khoản vay, doanh thu và chi phí của Công ty được thực hiện bằng đơn vị tiền tệ khác với đồng Việt Nam. 
                                     
    Rủi ro về lãi suất:                      
    Công ty chịu rủi ro về lãi suất do giá trị hợp lý của các luồng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị trường khi Công ty có phát sinh các khoản tiền gửi có hoặc không có kỳ hạn, các khoản vay và nợ chịu lãi suất thả nổi. Công ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có được các lãi suất có lợi cho mục đích của Công ty.
                                     
    Rủi ro tín dụng                      
    Rủi ro tín dụng là rủi ro mà một bên tham gia trong một công cụ tài chính hoặc hợp đồng không có khả năng thực hiện được nghĩa vụ của mình dẫn đến tổn thất về tài chính cho Công ty. Công ty có các rủi ro tín dụng từ hoạt động sản xuất kinh doanh (chủ yếu đối với các khoản phải thu khách hàng) và hoạt động tài chính (bao gồm tiền gửi ngân hàng, cho vay và các công cụ tài chính khác)
                                     
                        Từ 1 năm
trở xuống
  Trên 1 năm
đến 5 năm
   Trên 5 năm     Cộng 
                        VND   VND   VND   VND
    Tại ngày 31/12/2013                  
    Tiền và các khoản tương đương tiền   2,645,108,604   -   -   2,645,108,604
    Phải thu khách hàng, phải thu khác   116,001,858,962   -   -   116,001,858,962
    Các khoản cho vay       25,029,486,340   50,305,272,326   -   75,334,758,666
    Đầu tư ngắn hạn         959,400,000   -   -   959,400,000
    Đầu tư dài hạn          121,708,589,521   -   34,505,060,000   156,213,649,521
                                     
                        266,344,443,427   50,305,272,326   34,505,060,000   351,154,775,753
                                     
    Tại ngày 01/01/2013                  
    Tiền và các khoản tương đương tiền   1,109,295,567   -   -   1,109,295,567
    Phải thu khách hàng, phải thu khác   91,004,444,226   -   -   91,004,444,226
    Các khoản cho vay       17,307,523,330   35,895,272,326   -   53,202,795,656
    Đầu tư ngắn hạn         490,691,851   -   -   490,691,851
    Đầu tư dài hạn          126,134,864,310   -   51,420,100,000   177,554,964,310
                                     
                        236,046,819,284   35,895,272,326   51,420,100,000   323,362,191,610
                                     
    Rủi ro thanh khoản                  
    Rủi ro thanh khoản là rủi ro Công ty gặp khó khăn khi thực hiện các nghĩa vụ tài chính do thiếu vốn. Rủi ro thanh khoản của Công ty chủ yếu phát sinh từ việc các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính có các thời điểm đáo hạn khác nhau. 
    Thời hạn thanh toán của các khoản nợ phải trả tài chính dựa trên các khoản thanh toán dự kiến theo hợp đồng (trên cơ sở dòng tiền của các khoản gốc) như sau:
                                     
                        Từ 1 năm
trở xuống
  Trên 1 năm
đến 5 năm
   Trên 5 năm     Cộng 
                        VND   VND   VND   VND
    Tại ngày 31/12/2013                  
    Vay và nợ             66,137,875,637   -   -   66,137,875,637
    Phải trả người bán, phải trả khác   103,899,601,957   160,526,328,547   -   264,425,930,504
                                     
                        170,037,477,594   160,526,328,547   -   330,563,806,141
                                     
    Tại ngày 01/01/2013                  
    Vay và nợ             55,490,061,221   -   -   55,490,061,221
    Phải trả người bán, phải trả khác   87,465,936,395   169,068,180,280   -   256,534,116,675
    Chi phí phải trả         76,363,636   -   -   76,363,636
                                     
                        143,032,361,252   169,068,180,280   -   312,100,541,532
                                     
    Công ty cho rằng mức độ tập trung rủi ro đối với việc trả nợ là thấp. Công ty có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn từ dòng tiền từ hoạt động kinh doanh và tiền thu từ các tài sản tài chính đáo hạn.
                                     
                                     
32 . NHỮNG SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN NĂM        
    Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính.
                                     
                                     
33 . BÁO CÁO BỘ PHẬN                
                         Hoạt động xây lắp      Hoạt động tư vấn thiết kế     Hoạt động bán cá và hoạt động khác     Tổng cộng toàn doanh nghiệp 
                         VND     VND     VND     VND 
                                     
    Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên ngoài   169,930,812,990   1,447,272,727   40,758,086,700   212,136,172,417
    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ   7,174,755,762   94,072,727   1,992,904,078   9,261,732,567
                                     
    Tổng chi phí mua TSCĐ   -   -   -   -
    Tài sản bộ phận         330,349,597,302   2,813,533,073   79,234,703,179   412,397,833,554
                                     
    Tổng tài sản           330,349,597,302   2,813,533,073   79,234,703,179   412,397,833,554
                                     
    Nợ phải trả của các bộ phận   271,917,883,582   2,315,879,798   65,219,794,335   339,453,557,715
                                     
    Tổng nợ phải trả         271,917,883,582   2,315,879,798   65,219,794,335   339,453,557,715
                                     
34 . NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN            
    Trong năm, Công ty có các giao dịch với các bên liên quan như sau:        
                            Mối quan hệ   Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
    Ban Tổng Giám đốc                    
     -  Trả tiền vay                 3,300,000,000   4,223,435,000
     -  Cho vay vốn                 1,105,000,000   2,686,150,000
     -  Lãi cho vay                 2,849,736,490   3,678,513,533
     -  Trả lãi vay                   1,340,597,756   415,538,366
     -  Nhận vốn đầu tư hộ           790,000,000   -
     -  Hoàn trả vốn đầu tư hộ           5,957,500,000   -
                                     
    Số dư với các bên liên quan tại ngày kết thúc kỳ kế toán:            
                                31/12/2013   01/01/2013
                                VND   VND
    Ban Tổng Giám đốc                    
    - Phải thu tiền cho vay           29,082,546,259   31,277,546,259
    - Phải thu lãi vay               11,813,187,183   10,304,048,449
    - Phải trả về nhận vốn đầu tư hộ           50,952,605,351   56,120,105,351
                                     
    Giao dịch với các bên liên quan khác như sau:            
                                Năm 2013   Năm 2012
                                VND   VND
    - Thu nhập của HĐQT và Ban Tổng Giám đốc       1,654,863,000   1,962,072,000
                                     
35 . SỐ LIỆU SO SÁNH                    
    Số liệu so sánh số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012, đã được Công ty TNHH Kiểm toán D.T.L kiểm toán.
                                     
    Một số chỉ tiêu đã được phân loại lại cho phù hợp để so sánh với số liệu năm nay.        
                            Mã số   Số trình bày trên báo cáo năm nay   Số đã trình bày trên báo cáo năm trước
    Bảng cân đối kế toán                  
    Đầu tư ngắn hạn             121   17,798,215,181   490,691,851
    Phải thu của khách hàng       131   77,101,197,449   50,218,013,461
    Các khoản phải thu khác       135   15,289,556,777   95,375,536,421
    Tài sản ngắn hạn khác       158   25,625,623,621   71,335,552,498
    Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh       252   2,100,000,000   29,180,000,000
    Đầu tư dài hạn khác           258   213,450,236,636   150,474,964,310
    Các khoản phải trả, phải nộp khác       319   78,992,558,185   293,770,667,342
                                     
    Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ                
    Tăng, giảm các khoản phải trả       11   (26,626,485,019)   (36,900,644,219)
    Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu      36   (10,274,159,200)   -
                                     
                                    Tp. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 04 năm 2014
          Người lập               Kế toán trưởng        Tổng Giám đốc   
                                     
                                     
                                     
                                     
                                     
          Nguyễn Khánh Hoàng               Nguyễn Mai Hoàng        Trần Xuân Chương